trao đổi dữ liệu- Sự truyền gửi dữ liệu qua lại giữa hai hoặc nhiều hệ thống theo một hình thức đã được quy định trước.
wechselseitige Übermittlung von Daten zwischen zwei oder mehreren Systemen in vorher festgelegter Form
„Der Datenaustausch soll 2018 auf Grundlage von im Jahr 2017 erhobenen Daten beginnen. Voraussetzung ist, dass das Schweizer Parlament zustimmt und der Vertrag ein mögliches Referendum in der Eidgenossenschaft übersteht.“
Việc trao đổi dữ liệu dự kiến sẽ bắt đầu vào năm 2018 trên cơ sở các dữ liệu được thu thập trong năm 2017. Điều kiện là Quốc hội Thụy Sĩ chấp thuận và hiệp ước này vượt qua được một cuộc trưng cầu dân ý có thể diễn ra tại Liên bang Thụy Sĩ.
„Tatsächlich gibt es schon eine Reihe von XML-Anwendungen, die speziell für den Business-to-Business-Datenaustausch konzipiert wurden.“
Thực tế đã có một loạt ứng dụng XML được thiết kế riêng cho việc trao đổi dữ liệu giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp.