
tập hợp dữ liệu- Sự tập hợp các dữ liệu, chủ yếu phục vụ cho mục đích kinh tế hoặc khoa học.
Sammlung von Daten, vor allem für wirtschaftliche oder wissenschaftliche Zwecke
thu thập dữ liệu- Việc thu thập dữ liệu cá nhân nhằm cải thiện công tác truy tìm những kẻ khủng bố.
Sammlung von personenbezogenen Daten, um die Fahndung nach Terroristen zu verbessern