

trực chiến liên tục- việc lực lượng cứu hộ hoặc các lực lượng tương tự làm nhiệm vụ liên tục, không có gián đoạn hoặc nghỉ ngơi
Einsatz von Rettungskräften oder Ähnlichem ohne Unterbrechungen/Pausen
vận hành liên tục- việc sử dụng một vật, thiết bị hoặc thứ tương tự trong thời gian dài mà không có những gián đoạn đáng kể
das Verwenden eines Sache (Geräte oder Ähnliches) über einen längeren Zeitraum ohne langfristige Unterbrechungen