'Dauerkrise' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dauerkrisedie
[ˈdaʊ̯ɐˌkʁiːzə]Danh từSố nhiều: Dauerkrisen
Định nghĩa
1
khủng hoảng kéo dài- Tình trạng bất ổn kéo dài trong thời gian dài, một hoàn cảnh khốn đốn hoặc khủng hoảng dai dẳng không sớm chấm dứt.
langanhaltender instabiler Zustand, lange andauernde Misere
„Trotz aller dieser Dauerkrisen wurde der ersten Dynastie von Babylon nicht durch die genannten Faktoren, sondern durch Neuankömmlinge im Kräftespiel des Vorderen Orients der Todesstoß versetzt.“
“Bất chấp tất cả những cuộc khủng hoảng kéo dài này, triều đại thứ nhất của Babylon đã không bị giáng đòn chí mạng bởi những yếu tố đã nêu, mà bởi những kẻ mới đến trong thế cân bằng quyền lực ở Cận Đông.”