

độ nhảy ngón cái- Sự thay đổi vị trí của ngón cái đang duỗi ra trong trường nhìn khi luân phiên mở từng mắt, dùng để ước lượng gần đúng khoảng cách, kích thước hoặc vị trí.
Änderung der Position des vor sich ausgestreckten Daumens im Blickfeld bei abwechselndem Öffnen der beiden Augen zur ungefähren Bestimmung von Entfernung, Größe oder Lage