lông tơ- Loại lông vũ đặc biệt mềm, có khả năng giữ nhiệt rất tốt, thường được dùng để nhồi gối hoặc chăn.
eine besonders weiche Feder, die sehr gut wärmeisolierend ist und häufig zum Füllen von Kissen oder Bettdecken verwendet wird
„Trotzdem machte er sich ein Nest aus Daunen und Steppdecken und wickelte sich zusätzlich in die Wolldecke.“
“Dù vậy, ông ta vẫn làm cho mình một cái ổ bằng lông tơ và chăn bông chần, rồi còn quấn thêm chiếc chăn len quanh người.”
„Um zwanzig nach elf stieg er aus, seinen Rucksack auf dem Rücken und den zusammengerollten Schlafsack unter dem Arm. Wenn es auf drei Uhr morgens zuging, würde er für das mit Daunen gefüllte Teil sicher dankbar sein.“
“Vào hai mươi phút sau mười một giờ, anh ta xuống xe, đeo ba lô trên lưng và kẹp túi ngủ đã cuộn lại dưới cánh tay. Khi gần đến ba giờ sáng, chắc chắn anh ta sẽ biết ơn cái món được nhồi bằng lông tơ ấy.”