Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Daunenkissen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Daunenkissen
das
[ˈdaʊ̯nənˌkɪsn̩]
Danh từ
Số nhiều: Daunenkissen
Định nghĩa
1
gối lông vũ
- Loại gối được nhồi bằng lông tơ mềm, thường rất êm và nhẹ.
mit Daunen gefülltes Kissen
Möchtest du lieber ein festes Kopfkissen oder ein ultraweiches
Daunenkissen
?
Bạn muốn một chiếc gối đầu cứng hay một chiếc gối lông vũ siêu mềm?
„Der Wein kam aus den Kellern der herrschaftlichen Häuser, die
Daunenkissen
aus den Schlafgemächern der feinen Damen.“
“Rượu vang được mang ra từ những hầm rượu của các ngôi nhà quyền quý, còn những chiếc gối lông vũ thì từ phòng ngủ của các quý bà thanh lịch.”
Danh từ