»Zum Teufel über die verlorene Zeit! Zum Spiel! Zum Spiel! Hundert Dublonen auf das Daus!«
"Quỷ tha ma bắt thời gian đã mất! Vào cuộc đi! Vào cuộc đi! Một trăm đồng đúp-lông cược vào lá át!"
Wenn daher der Freund ein Daus anspielt, von dessen Farbe man das zweite hat, so thut man wohl, wenn man solches zugiebt; denn die Fälle find sehr selten, daß eine Farbe zweimal in jeder Hand ist.
Vì vậy, nếu bạn chơi đánh ra một lá át mà mình có lá thứ hai cùng chất với nó, thì nên theo lá đó; vì rất hiếm khi một chất xuất hiện hai lần trong mỗi tay bài.
3
trời đất- thán từ cổ dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.
veraltete Ausrufe des Erstaunens oder der Verwunderung
Ei der Daus, was ist denn da passiert?
Trời đất ơi, chuyện gì đã xảy ra vậy?
Ei der Daus, nun hat er doch noch durch Knock-out gewonnen!
Trời đất ơi, vậy mà cuối cùng anh ta vẫn thắng bằng cú nốc-ao!