Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dax' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dax
der
[daks]
Danh từ
Số nhiều: Daxe
Định nghĩa
1
cành thông
- cành cây đã bị chặt rời từ một cây lá kim
abgetrennter Zweig eines Nadelbaums
„Mit rot gefrorenem Gesicht kam die Zenzi ins Möselholz, wohin sie der Bauer bestellt hatte, damit sie
Daxen
zusammenklauben sollte.“
Với khuôn mặt đỏ ửng vì lạnh, Zenzi đi vào rừng Mösel, nơi người nông dân đã gọi cô tới để nhặt những cành thông.
„[…] zum Glück duftete draußen der tröstliche milde Markt mit Heilkräutern, Weidenzweigen, Vogelbeeren und
Daxen
[…].“
May thay, bên ngoài tỏa ra mùi hương an ủi ấm áp của chợ với các loại thảo dược chữa bệnh, cành liễu, quả thanh lương trà và những cành thông.
Danh từ