„Sie zogen sich an und kletterten hinauf zum kleinen Café, wo das Dejeuner eben fertig war, das Horsd'ɶuvre stand schon auf dem Tisch, winzige Crevetten in Undurchschaubarem, Köstlichem.“
“Họ mặc quần áo rồi trèo lên quán cà phê nhỏ, nơi bữa trưa nhẹ vừa mới chuẩn bị xong; món khai vị đã được đặt sẵn trên bàn, những con tôm nhỏ xíu trong một thứ gì đó mờ ảo mà ngon tuyệt.”
3
bộ đồ ăn sáng- Bộ bày bàn hoặc bộ đồ dùng để dùng bữa sáng cho hai người.
Gedeck/Service für das Frühstück für zwei Personen