

sự cử đại diện- Hành động cử một người hoặc nhiều người đi thay mặt đến một sự kiện hoặc hoạt động nhất định.
Handlung, jemanden oder mehrere Personen vertretungsweise zu einer bestimmten Veranstaltung zu schicken
phái đoàn- Nhóm người được cử đi với tư cách đại diện theo nghĩa [1].
Gruppe von Personen, die von [1] betroffen sind
sự chuyển giao- Việc chuyển giao một thứ gì đó như nhiệm vụ, quyền hạn hoặc quyền lợi cho người khác.
Übertragung von etwas (Leistung, Rechte, …)