

đại biểu- Người được bầu chọn hoặc được một cơ quan có thẩm quyền trực tiếp cử đi, được giao thực hiện một nhiệm vụ hay hành động cụ thể theo sự ủy quyền riêng.
gewählter oder persönlich von einer dazu befähigten Instanz beauftragter Akteur, dem die Aufgabe der konkreten Aktion per Einzelvollmacht zukommt