

mất đoạn- Đột biến trong đó một trình tự nucleotit (từ một đến nhiều cặp nucleotit) hoặc một phần hay toàn bộ nhiễm sắc thể bị mất đi.
Mutation, bei der es zur Entfernung einer Nukleotidsequenz (ein bis mehreren Nukleotidpaare) oder eines Teils beziehungsweise des gesamten Chromosoms kommt
lược bỏ- Sự lược bỏ các đơn vị ngôn ngữ trong câu; phép thử dùng để phân biệt những thành phần bắt buộc với những thành phần không bắt buộc của câu hoặc cụm câu.
Auslassung sprachlicher Einheiten im Satz; Probe zur Unterscheidung notwendiger von nicht notwendigen Teilen eines Satzes oder Satzgliedes