

chữ Delta- chữ cái thứ tư trong bảng chữ cái Hy Lạp
vierter Buchstabe des griechischen Alphabets
châu thổ- vùng cửa sông có nhiều nhánh chảy qua, được hình thành từ đất bồi có hình tam giác giống chữ Delta
durch Flussarme durchzogenes Mündungsgebiet eines Flusses aus Schwemmland in Delta-Form
dù lượn- thiết bị thể thao hàng không, cụ thể là một loại diều hoặc tàu lượn có hình tam giác
Flugsportgerät