'Demagoge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Demagogeder
[demaˈɡoːɡə]Danh từSố nhiều: Demagogen
Định nghĩa
1
mị dân- người chuyên kích động, xúi giục quần chúng bằng những lời lẽ chính trị cực đoan hoặc dối trá để lôi kéo sự ủng hộ
jemand, der (politische) Hetze betreibt
Manche Politiker haben das Zeug zum Demagogen.
Một số chính trị gia có tố chất trở thành kẻ mị dân.
„Das Volk aber stand unter der Kontrolle seiner Klientelbindungen, und wenn es ein aufsässiger Magistrat auch verstand, diese Hürde zu überwinden und einen Entscheid in seinem Sinne in die Wege zu leiten, konnte der Senat die Angelegenheit durch einen loyalen Tribunen verhindern. Demagogen hatten geringen Spielraum.“
“Tuy nhiên, nhân dân nằm dưới sự kiểm soát của các mối ràng buộc thân chủ của họ, và ngay cả khi một quan chấp chính chống đối biết cách vượt qua trở ngại này và khởi xướng một quyết định theo ý mình, thì Viện Nguyên lão vẫn có thể ngăn cản sự việc thông qua một quan bảo dân trung thành. Những kẻ mị dân có rất ít khoảng trống để hành động.”