'Dementi' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dementidas
[deˈmɛnti]Danh từSố nhiều: Dementis
Định nghĩa
1
sự phủ nhận- Lời khẳng định rằng một suy đoán hay phát biểu đã được đưa ra là sai; sự bác bỏ chính thức một tuyên bố hoặc tin đồn.
Behauptung, dass eine geäußerte Vermutung falsch sei, (offizielle) Zurückweisung einer Behauptung
Da half auch kein Dementi mehr, die Nachricht von ihrer Schwangerschaft hatte schon die Runde gemacht, und es würde auch bald offensichtlich werden.
Lúc đó thì ngay cả một lời phủ nhận cũng აღარ có tác dụng nữa, vì tin cô ấy mang thai đã lan truyền khắp nơi, và rồi chuyện đó cũng sẽ sớm trở nên rõ ràng.