'Denkrichtung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Denkrichtungdie
[ˈdɛŋkˌʁɪçtʊŋ]Danh từSố nhiều: Denkrichtungen
Định nghĩa
1
hướng tư duy- Sự định hướng hoặc mục tiêu của một ý nghĩ, cách tư duy phát triển theo một chiều hướng nhất định.
Ausrichtung, Ziel eines Gedankens
„Die andere Denkrichtung stellt die verkäuferische Kompetenz in den Vordergrund.“
“Hướng tư duy còn lại đặt năng lực bán hàng lên hàng đầu.”
„Nicht nur in seinem Fach bleiben, sondern über den Tellerrand blicken und mit Kollegen aus anderen Fächern arbeiten, auch das hat Tradition in Karlsruhe. Oberstes Ziel sei dabei immer ‚die Offenheit für andere Denkrichtungen‘, betont der Geschäftsführer des DFG-Zentrums, Christian Röthig.“
“Không chỉ ở trong chuyên ngành của mình, mà còn phải nhìn vượt ra ngoài phạm vi quen thuộc và làm việc cùng đồng nghiệp từ các ngành khác, điều đó cũng là một truyền thống ở Karlsruhe. Theo giám đốc điều hành của trung tâm DFG, Christian Röthig, mục tiêu cao nhất ở đây luôn là ‘sự cởi mở đối với các hướng tư duy khác’.”