'Denunziant' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Denunziantder
[ˌdenʊnˈt͡si̯ant]Danh từSố nhiều: Denunzianten
Định nghĩa
1
kẻ tố giác- Người tố cáo hoặc trình báo một người khác với nhà chức trách, thường là ẩn danh, bất kể người đó có thực sự có tội hay không.
Person, die eine andere Person, unabhängig davon, ob diese tatsächlich schuldig ist, (oftmals anonym) anzeigt
„Später lernte er ihn als ungemein gefälligen, liebenswürdigen Kameraden kennen, noch später aber wurde er als Denunziant, der seine Unglücksgenossen geringfügiger Vorteile halber verriet, entlarvt.“
“Về sau anh ta biết ông ấy là một người đồng đội vô cùng nhiệt tình, đáng mến, nhưng sau đó nữa ông ấy lại bị vạch mặt là một kẻ tố giác đã phản bội những người cùng cảnh ngộ của mình chỉ vì những lợi ích nhỏ nhặt.”
„Blockwarte hatten den Ruf, Spitzel und Denunzianten zu sein, deshalb war meine Mutter immer darauf bedacht, die von ihr versteckten Juden gut zu verbergen, bevor wir in den Bunker gingen.“
“Các tổ trưởng khu phố bị mang tiếng là chỉ điểm và tố giác, vì thế mẹ tôi luôn cố gắng che giấu thật kỹ những người Do Thái mà bà đang cưu mang trước khi chúng tôi vào hầm trú ẩn.”