'Designerbaby' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Designerbabydas
[diˈzaɪ̯nɐˌbeːbi]Danh từSố nhiều: Designerbabys
Định nghĩa
1
em bé thiết kế- Em bé được sinh ra từ phôi thai tạo ra bằng phương pháp nhân tạo và được lựa chọn theo các đặc điểm di truyền nhất định.
Baby, das aus einem künstlich gezeugten und nach genetischen Merkmalen ausgewählten Embryo entstanden ist
„Die Rede vom Designerbaby ist — wenn überhaupt — ausschliesslich im Zusammenhang mit PID zutreffend, und zwar dann, wenn es nicht um die negative Selektion erblich vorbelasteter Embryonen geht, sondern um die positive Selektion bestimmter Merkmale wie Geschlecht, Augenfarbe, etc.“
“Cách nói về em bé thiết kế — nếu có đúng đi nữa — thì chỉ thích hợp trong mối liên hệ với chẩn đoán di truyền tiền làm tổ, cụ thể là khi vấn đề không phải là sự chọn lọc loại bỏ các phôi mang gánh nặng di truyền, mà là sự chọn lọc tích cực những đặc điểm nhất định như giới tính, màu mắt, v.v.”