'Detailreichtum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Detailreichtumder
[deˈtaɪ̯ʁaɪ̯çtuːm]Danh từ
Định nghĩa
1
sự phong phú chi tiết- Sự có mặt của rất nhiều chi tiết riêng lẻ; mức độ dồi dào về các chi tiết trong một sự vật, tác phẩm hoặc cách trình bày.
Fülle vorhandener Einzelheiten
»In seiner ›Naturkunde‹ trug der gelehrte Offizier [Plinius der Ältere] das kosmologische, geografische, zoologische, botanische, pharmazeutische und mineralogische Wissen seiner Zeit zusammen. […] Tatsächlich ist die ›Naturalis historia‹ allein schon durch ihren Detailreichtum und die Vielfalt der behandelten Themen einzigartig.«
“Trong tác phẩm ‘Lịch sử tự nhiên’ của mình, viên sĩ quan uyên bác [Plinius Già] đã tập hợp tri thức vũ trụ học, địa lý, động vật học, thực vật học, dược học và khoáng vật học của thời đại ông. […] Thực vậy, chỉ riêng ‘Naturalis historia’ cũng đã là độc nhất bởi sự phong phú chi tiết và sự đa dạng của các chủ đề được đề cập.”