'Detailtreue' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Detailtreuedie
[deˈtaɪ̯ˌtʁɔɪ̯ə]Danh từ
Định nghĩa
1
độ chi tiết- Mức độ chính xác trong việc tái hiện ngay cả những chi tiết nhỏ nhất.
Genauigkeit in der Wiedergabe auch kleinster Einzelheiten
„Genau diese Detailtreue sorgte in England und Amerika für Diskussionen, und John Sumners New Yorker Gesellschaft zur Bekämpfung des Lasters hatte sogar Zeitschriften, in denen Kapitel daraus veröffentlicht waren, konfisziert und als obszön verteufelt.“
“Chính sự trung thực đến từng chi tiết này đã gây ra các cuộc tranh luận ở Anh và Mỹ, và Hội bài trừ thói đồi bại ở New York của John Sumner thậm chí đã tịch thu các tạp chí có đăng các chương trích từ đó và lên án chúng là dâm ô.”