

thành tố định ngữ- Phần thứ nhất của từ ghép định danh, có chức năng quy định hoặc làm rõ nghĩa cho thành tố chính đứng sau.
Erster Teil eines Determinativkompositums
thành tố định ngữ- Thành phần của một cụm từ dùng để bổ nghĩa hoặc quy định cụ thể hơn cho một thành phần khác.
der Teil einer Wortgruppe, der einen anderen näher bestimmt.