

định thức- Biểu thức toán học, trong đó có thể dùng để kiểm tra một hệ phương trình có nghiệm hay không.
Rechenausdruck, unter anderem zur Überprüfung eines Gleichungssystems auf Lösbarkeit
định tố- Yếu tố của sự phát triển phôi mà cấu tạo và thành phần hóa học vẫn chưa được xác định rõ hơn, nhưng có vai trò quyết định đối với di truyền và sự phát triển.
im Aufbau und in der chemischen Zusammensetzung noch nicht näher bestimmter Faktor der Keimentwicklung, der für die Vererbung und Entwicklung bestimmend ist
nhân tố- Yếu tố quyết định dùng để giải thích những sai khác hoặc khác biệt, chẳng hạn giữa các cá nhân, các nhóm hoặc các quá trình phát triển.
bestimmender Faktor, der Abweichungen/Unterschiede, zum Beispiel zwischen Einzelnen, Gruppen oder Entwicklungen, erklärt