'Deutschlehrer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Deutschlehrerder
[ˈdɔɪ̯t͡ʃˌleːʁɐ]Danh từSố nhiều: Deutschlehrer
Định nghĩa
1
giáo viên tiếng Đức- Giáo viên dạy môn tiếng Đức hoặc dạy ngôn ngữ tiếng Đức cho người học.
Lehrer, der Deutsch unterrichtet
Um sich die Reise zu finanzieren, arbeitet er als Deutschlehrer an einer Nachhilfeschule.
Để trang trải chi phí cho chuyến đi, anh ấy làm giáo viên tiếng Đức tại một trường dạy kèm.
„Oft handelt es sich um kontrastive Darstellungen, die zur Erhöhung der kommunikativen Kompetenz der Deutschlehrer und -studenten in der Lehre, im Studium und im Alltag beitragen.“
“Thường đó là những phần trình bày mang tính đối chiếu, góp phần nâng cao năng lực giao tiếp của giáo viên và sinh viên tiếng Đức trong giảng dạy, học tập và đời sống hằng ngày.”