quyền diễn giải- quyền độc quyền trong việc giải thích hoặc diễn giải một sự việc, vấn đề hay dữ kiện theo cách của mình
alleiniges Recht, einen Sachverhalt zu interpretieren
Patienten fühlen sich oft übergangen und falsch beraten, wenn der Arzt die alleinige Deutungshoheit über die Befunde beansprucht und die Meinung des Patienten nicht zur Kenntnis nimmt.
Bệnh nhân thường cảm thấy bị gạt ra ngoài và được tư vấn sai khi bác sĩ đòi quyền độc quyền diễn giải các kết quả khám và không ghi nhận ý kiến của bệnh nhân.
„Haben Schüler in Washington amerikanische Ureinwohner respektlos behandelt? Inzwischen zeigt sich: Der Fall ist kompliziert - und um die Deutungshoheit wird erbittert gerungen.“
“Học sinh ở Washington có đối xử thiếu tôn trọng với người bản địa Mỹ không? Đến nay cho thấy: vụ việc rất phức tạp – và cuộc giành quyền diễn giải đang diễn ra hết sức quyết liệt.”