'Devisenbringer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Devisenbringerder
[deˈviːzn̩ˌbʁɪŋɐ]Danh từSố nhiều: Devisenbringer
Định nghĩa
1
nguồn ngoại tệ- Yếu tố kinh tế như sản phẩm hoặc ngành công nghiệp mang lại lợi nhuận rất cao và đem về nhiều ngoại tệ.
Wirtschaftsfaktor (Produkt, Industrie), der sehr profitabel ist, viele Devisen einbringt
„Nach der Weltwirtschaftskrise setzte der Aufschwung der kommerziellen Landwirtschaft ein, neben Nahrungspflanzen wurde Tabak zum wichtigsten Anbauprodukt und Devisenbringer des Landes.“
“Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới, nông nghiệp thương mại bắt đầu phát triển mạnh; bên cạnh cây lương thực, thuốc lá đã trở thành sản phẩm trồng trọt quan trọng nhất và là nguồn thu ngoại tệ của đất nước.”