

Đái tháo đường- Bệnh tiểu đường: Bệnh rối loạn chuyển hóa, đặc trưng bởi việc giảm hoặc không sản xuất insulin, cùng với việc đi tiểu nhiều và cảm giác khát tăng lên, nếu không được điều trị sẽ nhanh chóng dẫn đến tử vong; bệnh tự miễn (gọi là đái tháo đường type 1 hoặc tiểu đường type 1 hoặc tiểu đường vị thành niên)
Diabetes mellitus: Stoffwechselerkrankung, charakterisiert durch verminderte beziehungsweise fehlende Bildung von Insulin sowie durch vermehrte Urinausscheidung und gesteigertes Durstgefühl, die unbehandelt schnell zum Tode führt; Autoimmunerkrankung (sogenannter Diabetes mellitus Typ 1 oder Typ-1-Diabetes oder juveniler Diabetes)
Đái tháo đường- Bệnh tiểu đường: Bệnh rối loạn chuyển hóa, trong đó có sự gia tăng tính kháng insulin (gọi là đái tháo đường type 2 hoặc tiểu đường type 2 hoặc tiểu đường tuổi già)
Diabetes mellitus: Stoffwechselerkrankung, bei der eine gesteigerte Unempfindlichkeit gegenüber Insulin besteht (sogenannter Diabetes mellitus Typ 2 oder Typ-2-Diabetes oder Altersdiabetes)
Đái tháo nhạt- Bệnh đái tháo nhạt: Bệnh lý đặc trưng bởi việc đi tiểu nhiều và cảm giác khát tăng lên
Diabetes insipidus: Erkrankung, die durch vermehrte Urinausscheidung und gesteigertes Durstgefühl charakterisiert ist