

phó tế- Người đảm nhiệm chức vụ giáo sĩ trong Giáo hội, ở cấp dưới linh mục, đặc biệt trong các Giáo hội Chính Thống, Anh giáo hoặc Công giáo.
Person, die ein geistliches Amt (unterhalb des Priesters) innerhalb der (orthodoxen, anglikanischen, katholischen) Kirche ausübt
trợ tá- Người phục vụ, hỗ trợ trong một cộng đoàn Tin Lành, chẳng hạn đảm nhận công việc bác ái hoặc hoạt động trong lĩnh vực giáo dục và xã hội.
Helfer in einer (evangelischen) Gemeinde, der zum Beispiel karitative Aufgaben wahrnimmt oder in schulischen und gesellschaftlichen Arbeitsfeldern aktiv ist