dải đệm kín- Một dải vật liệu dùng để làm kín, ví dụ được cắt từ một cuộn vật liệu làm kín.
ein Streifen Dichtungsmaterial, z. B. von einer Rolle zurechtgeschnitten
„Ausgehend von der gleichen Grundidee sollte nach einem englischen Vorschlag parallel dazu in ISO TC 92/SC2/WG3 eine Norm für ein Kleinprüfverfahren zur Austauschbarkeit von schaumschichtbildenden (SSB) Dichtungsstreifen in Feuerschutztüren erarbeitet werden.“
“Xuất phát từ cùng một ý tưởng cơ bản, theo một đề xuất của Anh, song song với đó trong ISO TC 92/SC2/WG3 cũng cần xây dựng một tiêu chuẩn cho phương pháp thử quy mô nhỏ nhằm đánh giá khả năng thay thế lẫn nhau của các dải đệm kín tạo lớp xốp (SSB) trong cửa chống cháy.”
Dichtungsstreifen aus Silicon, transparent, 5 mm breit, selbstklebend, 100 cm.
Dải đệm kín bằng silicone, trong suốt, rộng 5 mm, tự dính, 100 cm.