cây lá mọng- Loài thực vật có lá dày, tích trữ nước, thường xếp thành hình sao và có hoa nhỏ; thuộc họ Thuốc bỏng.
Pflanze mit dicken, Wasser speichernden, oft sternförmig angeordneten Blättern sowie kleinen Blüten; Crassulaceae
„Haben Sie das Dickblattgewächs einmal gepflanzt, wächst eine äußerst pflegeleichte, robuste und vor allem langlebige Pflanze in Ihrem Beet.“
“Một khi bạn đã trồng loài cây lá mọng này, trong luống hoa của bạn sẽ phát triển một loài cây cực kỳ dễ chăm sóc, khỏe và trên hết là sống rất lâu.”
„Das Dickblattgewächs ist nicht zimperlich, was die Vermehrung angeht, und eignet sich mit seinen wasserspeichernden Blättern perfekt für trockene Standorte.“
“Loài cây lá mọng này không hề kén chọn trong việc nhân giống, và với những chiếc lá tích trữ nước, nó đặc biệt phù hợp với những nơi khô hạn.”