'Dickmacher' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dickmacherder
[ˈdɪkˌmaxɐ]Danh từSố nhiều: Dickmacher
Định nghĩa
1
đồ gây béo- thứ gì đó như đồ uống, thuốc hoặc món ăn làm cho cơ thể tăng cân, trở nên mập hơn
etwas (Getränk, Medikament, Speise), das bewirkt, dass die Körperfülle zunimmt
„Trends wie der immer mehr ansteigende Kakaobohnengehalt versprechen zudem, dass der weltberühmte Dickmacher nur noch geringfügig ansetzt.“
“Ngoài ra, những xu hướng như hàm lượng hạt ca cao ngày càng tăng còn hứa hẹn rằng thứ gây béo nổi tiếng thế giới này sẽ chỉ làm tăng cân không đáng kể nữa.”