Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dienerschar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dienerschar
die
[ˈdiːnɐˌʃaːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Dienerscharen
Định nghĩa
1
đoàn tùy tùng
- một nhóm người hầu gồm cả nam và nữ phục vụ
Gruppe von Dienern und/oder Dienerinnen
„In Begleitung ihrer
Dienerschar
von Knaben und Mädchen waren die drei Frauen im Begriffe, sich auf den Weg zu machen.“
Đi kèm với đoàn tùy tùng gồm các trai hầu và gái hầu, ba người phụ nữ đang chuẩn bị lên đường.
Danh từ