Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Dienstagfrüh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dienstagfrüh
[ˈdiːnstaːkˌfʁyː]
Danh từ
Định nghĩa
1
sáng thứ Ba
- Buổi sáng sớm của ngày thứ Ba
Früh am Dienstag, (am) Dienstagmorgen
Dienstagfrüh
werde ich zum Zahnarzt gehen. Der Termin ist um 9 Uhr 30.
Sáng thứ Ba tôi sẽ đi đến nha sĩ. Cuộc hẹn lúc 9 giờ 30.
Auf vereister Autobahn kam es
zu einem Verkehrsunfall, wobei drei Personen verletzt wurden.
Từ trái nghĩa
Donnerstagfrüh
Freitagfrüh
Mittwochfrüh
Montagfrüh
Samstagfrüh
Sonnabendfrüh
Sonntagfrüh
Dienstagfrüh
Trên đường cao tốc bị đóng băng, một vụ tai nạn giao thông đã xảy ra vào sáng thứ Ba, khiến ba người bị thương.
Danh từ