'Dienstmütze' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dienstmützedie
[ˈdiːnstˌmʏt͡sə]Danh từSố nhiều: Dienstmützen
Định nghĩa
1
mũ đồng phục- loại mũ thuộc về trang phục công vụ, thường được đội như một phần của đồng phục chính thức trong khi làm nhiệm vụ
Mütze, die zur Dienstkleidung gehört
„Ein Mann steigt heraus – nein, ein Beamter, ein Schaffner der Reichsbahn, wie er im Buche steht: ordentliche Uniform, seine Dienstmütze sehr korrekt auf dem Kopf und die Diensttasche umgehängt, saubere Stiefel.“
Một người đàn ông bước ra - không, một viên chức, một nhân viên soát vé của Đường sắt Đế chế, đúng như trong sách mô tả: bộ đồng phục chỉn chu, chiếc mũ đồng phục được đội rất đúng cách trên đầu và túi công vụ đeo bên hông, đôi bốt sạch sẽ.