

quan hệ lao động- mối quan hệ hợp đồng lao động giữa người sử dụng lao động (thường là một tổ chức nhà nước) và người lao động
arbeitsvertragliche Beziehung zwischen einem Arbeitgeber (meist einer staatlichen Institution) und einem Arbeitnehmer
tình hình làm việc- cách thức công việc được tổ chức và diễn ra tại nơi làm việc
die Art und Weise, wie sich die Arbeit am Arbeitsplatz gestaltet (verhält)