

ngoại giao- sự thông hiểu và đối thoại giữa các quốc gia hoặc tổ chức đa quốc gia thông qua các biện pháp hòa bình
Verständigung auf zwischenstaatlicher oder multinationaler Ebene mit friedlichen Mitteln
tính ngoại giao- cách cư xử khéo léo, tế nhị trong giao tiếp và giải quyết vấn đề
diplomatisches Verhalten
giới ngoại giao- toàn bộ các nhà ngoại giao, những người làm công tác đối ngoại
Gesamtheit der Diplomaten