

nữ giám đốc- người phụ nữ lãnh đạo một cơ quan công lập (như trường đại học, trường học, cơ quan nhà nước...)
Leiterin einer öffentlichen Institution (Hochschule, Schule, Behörde …)
nữ giám đốc- người phụ nữ lãnh đạo một doanh nghiệp, một bộ phận của doanh nghiệp, một hoặc nhiều phòng ban hoặc lĩnh vực trách nhiệm
Leiterin eines Betriebes, eines Betriebsteils, einer oder mehrerer Abteilungen oder Zuständigkeitsbereichen