đĩa mềm- Thiết bị lưu trữ dữ liệu rời có dạng tròn, từ tính, thường được đặt cố định trong một vỏ bằng nhựa hoặc giấy.
runder, magnetischer Wechseldatenträger, meist fest in eine Kunststoff- oder Papierhülle eingebaut