chương trình thảo luận- Chương trình phát sóng gồm toàn bộ hoặc phần lớn là các cuộc thảo luận về một hay nhiều chủ đề.
Sendung, die ganz oder überwiegend aus Diskussionen besteht
„Ich schaltete den Fernseher ein und sah mir vom Bett aus eine französische Diskussionssendung an, fünf Männer im Anzug, die über Politik redeten, ich hörte nicht zu, was sie sagten, ich ließ sie weitermachen, bis ich einschlief.“
“Tôi bật tivi lên và nằm trên giường xem một chương trình thảo luận của Pháp, năm người đàn ông mặc com-lê nói về chính trị, tôi không nghe họ nói gì, tôi cứ để nó tiếp tục cho đến khi tôi thiếp đi.”