thấu chi- Khoản tín dụng cho phép người vay chi vượt số tiền hiện có trong tài khoản của mình đến một hạn mức nhất định.
Kredit, der es dem Kreditnehmer erlaubt, sein Konto zu überziehen
„Nun stellt sich die Frage, wie die unzulässigen Abhebungen von den nicht mit Dispositionskredit ausgestatteten Jugendkonten wieder bereinigt werden.“
“Giờ đây đặt ra câu hỏi là những khoản rút tiền trái phép từ các tài khoản thanh thiếu niên không được cấp hạn mức thấu chi sẽ được xử lý lại như thế nào.”