

sự phân kỳ- Sự tách ra, xa dần hoặc khác biệt ngày càng rõ giữa các hướng, quan điểm hay quá trình.
Auseinanderstreben
phân kỳ- Trạng thái không hội tụ; sự không tồn tại của giới hạn của một dãy hoặc hàm.
das Nichtvorhandensein von Konvergenz; das Fehlen eines Grenzwertes
độ phân kỳ- Toán tử vi phân mô tả mật độ nguồn của một trường vectơ.
ein Differentialoperator, der die Quelldichte eines Vektorfeldes beschreibt