

vật khả phân- Thứ về nguyên tắc có thể bị chia tách, đối lập với cái không thể phân chia là cá thể độc lập.
etwas, das prinzipiell teilbar ist im Gegensatz zum Unteilbarem, dem Individuum
số chia hết- Con số có thể được chia cho một số nguyên mà không dư.
Zahl, die restfrei durch eine ganze Zahl geteilt werden kann
thực thể khả phân- Cách đặc trưng hóa, bắt nguồn từ nhà thực vật học Đức Alexander Braun, coi thực vật là một hệ sống về nguyên tắc có thể phân chia, trái với tính chất cá thể không thể phân chia của động vật.
auf den deutschen Botaniker Alexander Braun zurückgehende Charakterisierung der Pflanze als Dividuum, als prinzipiell teilbares lebendiges System (im Gegensatz zum individuellen – also unteilbaren – Charakter des Tieres)