

phép chia- quá trình thực hiện phép chia hoặc phân chia
Vorgang des Dividierens/Teilens
sư đoàn- một đơn vị quân sự lớn có khả năng tiến hành tác chiến độc lập
ein militärischer Großverband, der zur selbständigen Gefechtsführung fähig ist
hạng đấu- cấp độ thi đấu, giải đấu
Spielklasse
bộ phận, phân khu- khu vực kinh doanh, lĩnh vực hoạt động
Geschäftsbereich, Sparte