

giáo điều- Định nghĩa mang tính nguyên tắc hoặc học thuyết nền tảng được coi là chân lý tuyệt đối và có tính ràng buộc, thường dựa trên sự mặc khải thiêng liêng và/hoặc cộng đồng Giáo hội.
grundsätzliche Definition oder grundlegende Lehrmeinung, der ein unumstößlicher und verbindlicher Wahrheitsanspruch zukommt (meist unter Berufung auf göttliche Offenbarung und/oder die Kirchengemeinschaft)
tín điều- Phát biểu hoặc quan điểm được một nhóm người xem là điều không thể thương lượng hay tranh cãi.
Aussage oder Ansicht, die von einer Gruppe von Menschen als nicht verhandelbar angesehen wird