họ Hoa tán- Một họ thực vật có hạt, đặc trưng bởi cụm hoa dạng tán; trong họ này có nhiều loài cây gia vị và cây thuốc.
eine Familie der Samenpflanzen
cây hoa tán- Một loài thực vật hoặc cây thuộc họ Hoa tán.
eine Pflanze oder Pflanzenart von [1]