

lĩnh vực- một chuyên ngành, một lĩnh vực kiến thức
ein Fachgebiet, ein Wissensgebiet
điền trang nhà nước- một điền sản nông nghiệp hoặc lâm nghiệp thuộc sở hữu nhà nước
ein landwirtschaftliches oder forstwirtschaftliches Gut des Staates
khu đất hiệp sĩ lớn- một khu đất hiệp sĩ lớn từ 1.000 hecta trở lên
ein großes Rittergut ab 1.000 Hektar
vực- đơn vị phân loại cao nhất trong hệ thống phân loại sinh học
die höchste taxonomische Einheit in der biologischen Systematik
miền- một cấu trúc con độc lập của một protein
eine eigenständige Teilstruktur eines Proteins
vùng- khu vực được phân giới có cùng phân cực trong vật lý chất rắn (hiện tượng sắt điện và sắt từ); vùng vĩ mô trong một tinh thể chất rắn
abgegrenzter Bereich gleicher Polarisation in der Festkörperphysik (Ferroelektrizität und Ferromagnetismus); makroskopischer Bereich in einem kristallinen Festkörper
miền- khu vực được dành riêng trong một phép biến đổi, ví dụ như biến đổi Fourier
reservierter Bereich bei einer Transformation, z.B. Fouriertransformation
phạm vi sử dụng ngôn ngữ- một lĩnh vực chuyên môn mà một ngôn ngữ được sử dụng
ein Fachgebiet, für welches eine Sprache verwendet wird
miền- một tên gọi khác cho một mô-đun nhận thức
eine alternative Bezeichnung für ein kognitives Modul
miền ứng dụng- một lĩnh vực vấn đề có thể phân định được trong cuộc sống hàng ngày đối với các hệ thống phần mềm
ein abgrenzbares Problemfeld des täglichen Lebens in Softwaresystemen
tên miền- một cấu trúc trên Internet
eine Struktur im Internet
miền- một cấu trúc mạng máy tính được quản lý tập trung, thường gặp trong mạng cục bộ, được xây dựng theo nguyên tắc Máy khách-Máy chủ
eine zentral verwaltete Computer-Netzwerkstruktur, häufig in lokalen Netzwerken anzutreffen, aufgebaut nach dem Client-Server-Prinzip