

tia sét- luồng sét có hình zíc zắc, lóe sáng trên bầu trời khi có dông bão
zackiger Blitzstrahl
rìu đá- công cụ bằng đá cỡ nắm tay từ thời tiền sử, dùng làm dụng cụ hoặc vũ khí
faustgroßes, steinernes Werkzeug aus vorgeschichtlicher Zeit
hóa thạch- phần phụ đã hóa thạch của động vật chân đầu thuộc bộ belemnit
versteinerter Fortsatz eines Kopffüßers aus der Ordnung der Belemniten
trời đất- Thán từ dùng để bộc lộ sự kinh ngạc, sửng sốt hoặc dùng như một lời chửi thề nhẹ.
Ausruf (des Erstaunens, als Fluchwort, …)