'Dopingsperre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Dopingsperredie
[ˈdoːpɪŋˌʃpɛʁə]Danh từSố nhiều: Dopingsperren
Định nghĩa
1
lệnh cấm thi đấu- Việc bị cấm tham gia một số sự kiện hoặc cuộc thi do sử dụng các chất kích thích nâng cao thành tích bị cấm.
Ausschluss von bestimmten Veranstaltungen wegen der Einname von verbotenen leistungssteigernden Substanzen
„Die Tennisspielerin Marija Scharapowa hat beim Internationalen Sportgerichtshof Cas Einspruch gegen ihre Dopingsperre eingelegt.“
“Nữ vận động viên quần vợt Marija Sharapova đã đệ đơn kháng cáo lên Tòa án Trọng tài Thể thao Quốc tế Cas đối với lệnh cấm thi đấu vì doping của mình.”