'Doppelagent' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Doppelagentder
[ˈdɔpl̩ʔaˌɡɛnt]Danh từSố nhiều: Doppelagenten
Định nghĩa
1
điệp viên hai mang- người hoạt động cho hai cơ quan tình báo đối địch nhau, thường bí mật phục vụ cả hai bên
für zwei gegeneinander arbeitende Nachrichtendienste tätige Person
„Die Psychologie des Agenten, zumal des Doppelagenten, wäre das wichtigste Kapitel der heutigen politischen Psychologie.“
“Tâm lý học của điệp viên, nhất là của điệp viên hai mang, sẽ là chương quan trọng nhất của tâm lý học chính trị ngày nay.”
„Die doppelte Null bekam ich wegen eines toten Japaners, der in New York als Code-Fachmann arbeitete, und wegen eines norwegischen Doppelagenten in Stockholm.“
“Tôi có số không kép vì một người Nhật đã chết, làm chuyên gia mật mã ở New York, và vì một điệp viên hai mang người Na Uy ở Stockholm.”