'Doppelleuchter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Doppelleuchterder
[ˈdɔpl̩ˌlɔɪ̯çtɐ]Danh từSố nhiều: Doppelleuchter
Định nghĩa
1
chân đèn đôi- Đồ đỡ hoặc giá đèn có hai chỗ để gắn hoặc đặt hai nguồn sáng, như bóng đèn, nến hoặc các bộ phận chiếu sáng khác.
Leuchter für zwei Leuchtelemente (Glühbirnen, Kerzen, …)
„Unter dem vielen, was an Kunst- und Erinnerungsgegenständen in diesem Gartensalon umherstand, war auch ein bronzener Doppelleuchter, den Schach selber, vor drei Jahren erst, von seiner italienischen Reise mit nach Hause gebracht und seiner Mutter verehrt hatte.“
“Trong vô số những vật phẩm nghệ thuật và kỷ vật được bày khắp phòng khách ngoài vườn này, còn có một chiếc chân đèn đôi bằng đồng mà chính Schach mới mang về nhà từ chuyến đi Ý của mình cách đó ba năm và tặng cho mẹ ông.”